So sánh sản phẩm
Intel Core i7-5820K 3.3 GHz / 15MB / Không có IGP / 6 Cores12 ThreadsQPI / Socket 2011 (No Fan)
9.750.000
[Giá chưa bao gồm VAT]
Bán hàng trực tuyến
📞 Ms.Diệu Huyền: 0988690789 - 0943191171
Tư vấn Game - Net
📞 Mr.Tài: 09176.000.10 hoặc 0373177014
📞 Ms.Diệu Huyền: 0988690789 - 0943191171
Tư vấn Camera
📞 Ms.Diệu Huyền: 0988690789 - 0943191171

ZALO:0988690789

FACEBOOK CHAT

Intel Core i7-5820K 3.3 GHz / 15MB / Không có IGP / 6 Cores12 ThreadsQPI / Socket 2011 (No Fan)

Mã SP:

Lưu sản phẩm yêu thích

Đánh giá: rate                  Lượt xem: 95 lượt
Kho hàng: liên hệ :
Bảo hành: 0
Giao hàng:
<p>- Miễn phí Giao hàng trong phạm vi 5 km trở lại khi mua đơn hàng trên 1 triệu đồng ngoài phạm vi trên 2 bên sẽ thỏa thuận để hỗ trợ tiền vận chuyển với mức tối ưu nhất.</p> <p>- Thời gian giao hàng theo đúng thống nhất 2 bên.</p> <p>- Nhận giao hàng và lắp đặt từ 7h30 - 17h30 các ngày kể cả ngày lễ, thứ 7, CN</p>
9.750.000
[Giá chưa bao gồm VAT]

Hình ảnh

Intel Core i7-5820K 3.3 GHz / 15MB / Không có IGP / 6 Cores12 ThreadsQPI / Socket 2011 (No Fan)

Mô tả chi tiết

Intel Core i7-5820K 3.3 GHz / Socket 2011 (No Fan)

CPU là viết tắt của Central Processing Unit tức Bộ xử lý trung tâm. Đúng như tên gọi, CPU chịu trách nhiệm xử lý mọi thông tin trong máy tính rồi ra lệnh cho các thành phần khác làm việc. Chính vì vậy, CPU có tốc độ xử lý càng nhanh thì máy tính cũng sẽ nhanh theo. Một trong những chiếc CPU đang được ưa chuộng trên thị trường hiện nay làIntel Core i7-5820K 3.3 GHz / 15MB / Không có IGP / 6 Cores12 ThreadsQPI / Socket 2011 (No Fan) 

https://qvc.vn/intel-core-i7-5820k-33-ghz-15mb-khong-co-igp-6-cores12-threadsqpi-socket-2011-no-fan.html


Intel Core i7-5820K nằm trong bộ ba sản phẩm Haswell-E vừa được Intel tung ra thị trường trong thời gian gần đây với thiết kế hướng đến người dùng cần một hệ thống có hiệu năng vượt trội. Bên cạnh hai chip tầm trung là Core i7-5930K (3,5 GHz, 15 MB smart cache) và Core i7- 5820k (3,3 GHz, 15 MB smart cache), hãng cũng giới thiệu mẫu chip cao cấp Core i7-5960X (3,0 GHz, 20 MB smart cache) nhằm thay thế cho phiên bản i7-4960X ra mắt vào cuối năm ngoái.

Về cơ bản, chip Haswell-E vẫn dựa trên vi kiến trúc Haswell với công nghệ bóng bán dẫn Tri-Gate cùng quy trình sản xuất 22 nm, tương tự Core i7-4770K và 4790K từng giới thiệu với người dùng. Số lượng bóng bán dẫn của Haswell-E đạt con số 2,6 tỷ, đồng thời kích thước đế bán dẫn (die size) cũng tăng lên 356 mm2, so với Ivy Bridge-E i7-4960X là 1,86 tỷ bóng bán dẫn và kích thước đế 257 mm2.

Điểm chung của ba mẫu chip Haswell-E trên là sử dụng cùng socket LGA2011-v3 và có công suất tiêu thụ (TDP) 140 W. Ngoài ra, chip Core i7-5960X là bộ xử lý có đến 8 nhân vật lý đầu tiên dành cho nền tảng máy tính cá nhân của Intel đồng thời hỗ trợ công nghệ siêu luồng (hyper threading) nên có khả năng xử lý đến 16 luồng dữ liệu cùng lúc trong khi Core i7-5930K và 5820K chỉ có 6 nhân và 12 luồng.

Bên cạnh bộ xử lý Haswell-E thì Intel cũng ra mắt thế hệ chipset bo mạch chủ mới X99 Express (tên mã Wellsburg). Về cơ bản, thiết kế socket LGA2011-v3 nền tảng Haswell-E không có tính tương thích ngược với socket LGA2011 của Sandy Bridge-E và Ivy Bridge-E. Cụ thể bộ xử lý Haswell-E Core i7-5930K sẽ không chạy được trên bo mạch chủ chipset X79 Express và ngược lại Ivy Bridge-E như chip 4960X cũng không chạy được với bo mạch chủ mới chipset X99 Express.

Ngoài ra, nền tảng Haswell-E cũng hỗ trợ thế hệ bộ nhớ mới DDR4 có tốc độ truy xuất nhanh và sử dụng năng lượng hiệu quả hơn so với DDR3 hiện nay. Theo đặc tả kỹ thuật JEDEC, DDR4 có tốc độ truyền tải dữ liệu đạt đến 3,2 gigatransfers/giây trong khi DDR3 là 1,6 gigatransfers/giây. Điện thế đầu vào là 1,2V so với mức 1,5V của DDR3 và xung nhịp từ 2.133 MHz đến 3.200 MHz.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa 2 phiên bản là chip Core i7-5960X và i7-5930K có đến 40 tuyến PCI Express 3.0 để truyền tín hiệu trực tiếp giữa CPU và card đồ họa rời trong khi số tuyến PCI Express 3.0 của 5820K bị cắt giảm còn 28 tuyến. Vì vậy với cấu hình phần cứng sử dụng chip 5820K chỉ hỗ trợ thiết lập cấu hình đa card đồ họa 3-way SLI hoặc 3-way CrossFire với băng thông tối đa 16x – 16x – 8x.Thực tế cho thấy việc cắt giảm số tuyến PCI Express 3.0 của chip 5820K sẽ không ảnh hưởng nhiều đến khả năng xử lý đồ họa cũng như hiệu năng tổng thể của hệ thống vì phần lớn ứng dụng và cả game độ phân giải 4K vẫn chưa tận dụng được hết băng thông của 28 tuyến PCI Express.

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất INTEL
Chủng loại Core i7 – 5920K (Haswell-E)
SocketIntel LGA 2011 - 3
Tốc độ 3.3 Ghz ( Turbo 3.6 Ghz)IGPN / A
Bus Ram hỗ trợ DDR4-1600/2133
Nhân CPU6 Core
Luồng CPU12 Threads
Bộ nhớ đệm L2: 1.5MB, L3: 12MB
Tập lệnh MMX instructions
SSE / Streaming SIMD Extensions
SSE2 / Streaming SIMD Extensions 2
SSE3 / Streaming SIMD Extensions 3
SSSE3 / Supplemental Streaming SIMD Extensions 3
SSE4 / SSE4.1 + SSE4.2 / Streaming SIMD Extensions 4
AES / Advanced Encryption Standard instructions
AVX / Advanced Vector Extensions
AVX2 / Advanced Vector Extensions 2.0
EM64T / Extended Memory 64 technology / Intel 64
NX / XD / Execute disable bit
HT / Hyper-Threading technology
VT-x / Virtualization technology
VT-d / Virtualization for directed I/O
TBT 2.0 / Turbo Boost technology 2.0
Dây truyền công nghệ 22nm
Điện áp tiêu thụ tối đa 140W
Phụ kiện đi kèm Hộp

>>> Tham khảo một số CPU Intel khác

Video

Driver & Software

Sản phẩm liên quan

Hãng sản xuất

Cùng thương hiệu
Sản phẩm giá tương đương
So sánh sản phẩm

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

OK Xem giỏ hàng