Hạt mạng AMP Cat6e
Thông số nổi bật:
- Hạt mạng AMP Cat6 RJ45
| Danh mục | Thông số chi tiết |
| Thương hiệu | Commscope (Trước đây là AMP Netconnect) |
| Mã sản phẩm (P/N) phổ biến | 6-2111989-3 (Loại bọc kim loại) / 5-1375204-3 (Loại nhựa UTP) |
| Loại cổng kết nối | RJ45, 8 chân tiếp xúc (8 Positions / 8 Contacts) |
| Chuẩn cáp tương thích | Cat6, Cat6e, Cat6A (Hỗ trợ cả cáp vỏ UTP, FTP, SFTP) |
| Cấu trúc hạt mạng | Thiết kế 3 mảnh (3-piece kit) tách rời bao gồm: 1. Plug Housing (Vỏ hạt),2. Wire Holder (Thanh quản lý dây/định hướng lõi), 3. Shield (Đuôi giữ cáp / vỏ bọc kim loại) |
| Chất liệu vỏ nhựa | Nhựa Polycarbonate (đạt chuẩn chống cháy UL 94-V2 hoặc UL 94-V0) |
| Chất liệu lớp bọc chống nhiễu | Hợp kim đồng hoặc kẽm mạ Niken dày 0.3mm (đối với dòng Shielded) |
| Chất liệu chân tiếp xúc (Pin) | Đồng nguyên chất, mạ vàng dày 50 $mu$in (1.27 $mu$m) |
| Kích cỡ lõi dây hỗ trợ | 23 AWG đến 26 AWG (Cả dạng lõi đặc - Solid hoặc lõi bện - Stranded) |
| Đường kính vỏ ngoài dây cáp | 5.7 mm đến 7.0 mm |
| Tốc độ truyền tải hỗ trợ | 100/1000 Mbps & 10 Gbps (Gigabit & 10-Gigabit Ethernet) |
| Độ bền cơ học | Chịu được tối thiểu 750 lần cắm rút vào thiết bị |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C đến 70°C |
| Tiêu chuẩn đáp ứng | ANSI/TIA-568.2-D, ISO/IEC 11801, RoHS, chứng nhận UL Listed |
| Quy cách đóng gói | Hộp nhựa hoặc túi 100 hạt |
Hạt mạng AMP Cat6e
7.000