Ổ cứng SSD Gigabyte Gen4 4000E M.2 NVMe 250GB (G440E250G)
Thông số nổi bật:
- Dung lượng: 250GB
- Form Factor: M.2 2280
- Giao tiếp: PCI Express 4.0 x4, NVMe 1.4
- Tốc độ đọc : Lên đến 3500 MB/s
- Tốc độ ghi: Lên đến 1800 MB/s
| Tiêu chí | Thông số kỹ thuật |
| Thương hiệu | Gigabyte |
| Tên sản phẩm | Gigabyte Gen4 4000E SSD 250GB |
| Mã sản phẩm (Model) | G440E250G |
| Dung lượng | 250GB |
| Chuẩn giao tiếp | PCI-Express 4.0 x4, đáp ứng giao thức NVMe 1.4 |
| Kích thước (Form Factor) | M.2 2280 (80mm x 22mm x 2.3mm) |
| Tốc độ Đọc tuần tự (Tối đa) | Lên đến 3.500 MB/s |
| Tốc độ Ghi tuần tự (Tối đa) | Lên đến 1.800 MB/s |
| Tốc độ Đọc ngẫu nhiên (4K) | Lên đến 200.000 IOPS |
| Tốc độ Ghi ngẫu nhiên (4K) | Lên đến 400.000 IOPS |
| Loại Chip Flash | 3D NAND Flash |
| Độ bền ghi dữ liệu (TBW) | 75 TBW |
| Điện năng tiêu thụ | Hoạt động (Đọc/Ghi): ~2.7W / ~2.2W | Chế độ chờ (Idle): 20mW |
| Tuổi thọ ước tính (MTBF) | 1.500.000 giờ |
| Tính năng hỗ trợ | Host Memory Buffer (HMB), TRIM, S.M.A.R.T, Pyrite (Bảo mật nâng cao) |
PCIe Gen3 thông thường, phiên bản Gen4 4000E 250GB đạt tốc độ đọc lên tới 3.500 MB/s, giúp tối ưu hóa thời gian
khởi động máy, load ứng dụng nặng và di chuyển file dung lượng lớn trong nháy mắt.
ổ cứng sử dụng tính năng HMB thông minh để mượn một phần nhỏ RAM của máy tính làm bộ nhớ đệm,
giúp duy trì tốc độ đọc ghi ngẫu nhiên ở mức rất cao mà vẫn giữ mức giá cực kỳ dễ tiếp cận.
lượng điện tiêu thụ khi hoạt động thấp hơn khoảng 30% so với thế hệ trước. Nhờ đó, ổ cứng tỏa rất ít nhiệt,
cực kỳ phù hợp cho các dòng Laptop mỏng nhẹ nhằm kéo dài thời lượng pin.
để theo dõi trực quan các thông số quan trọng như: tình trạng sức khỏe (Health), nhiệt độ hoạt động, cập nhật firmware
mới nhất và quản lý phân vùng ổ cứng.
Ổ cứng SSD Gigabyte Gen4 4000E M.2 NVMe 250GB (G440E250G)
1.490.000